Giá két sắt bao nhiêu? Bảng giá theo kiểu khóa và cỡ két (10/2026)
Bảng giá két sắt tháng 10/2026 theo kiểu khóa, theo trọng lượng và theo từng dòng Việt Tiệp, NEO, Liberty, cùng gợi ý nên chọn loại nào với từng mức tiền. Giá đã gồm VAT, miễn phí giao hàng.
Giá một chiếc két sắt chênh nhau rất nhiều: có mẫu chỉ hơn 2 triệu đồng, có mẫu vài chục triệu. Phần lớn chênh lệch nằm ở ba thứ: cỡ két, kiểu khóa và dòng két. Dưới đây là bảng giá các mẫu đang bán trên ketsatviettiep.com, sắp theo kiểu khóa, theo trọng lượng và theo từng dòng, giúp bạn biết số tiền mình định chi sẽ mua được loại két nào.
Giá trong bài là giá trên website ngày 10/10/2026, đã gồm VAT, miễn phí giao hàng toàn quốc. Giá có thể thay đổi theo từng đợt; giá mới nhất luôn hiện trên trang sản phẩm. Bài được cập nhật mỗi tháng.
Trả lời nhanh: két sắt trên website có giá từ 2.200.000₫ (két mini khóa cơ KE28 A, khoảng 25 kg) đến 64.000.000₫ (Liberty LB1500 Pro, khoảng 300 kg). Két gia đình 50 – 80 kg dòng Việt Tiệp phần lớn có giá khoảng 2,65 – 6,7 triệu đồng; két Liberty từ 4.290.000₫.
Giá két sắt theo kiểu khóa
Các mẫu Két Sắt Việt Tiệp cùng thân két thường có nhiều phiên bản khóa, nhận biết bằng chữ cuối tên mẫu:
| Kiểu khóa | Ký hiệu | Khoảng giá | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| Khóa cơ mã cố định | A | 2.200.000₫ – 5.400.000₫ | KE28 A, KP100 A |
| Điện tử phím bấm | E | 2.600.000₫ – 6.000.000₫ | KE38 E |
| Mật khẩu cảm ứng | SU | 2.750.000₫ – 9.900.000₫ | VSC38 SU, KP80 SU |
| Vân tay cảm biến | FG | 3.200.000₫ – 10.505.000₫ | VSC28 FG, VSC98 FG |
| Vân tay kết hợp mật khẩu | Pro | 3.600.000₫ – 10.505.000₫ | KE28 Pro, SC660 Pro |
| Liberty (vân tay, mật mã, chìa cơ, điện thoại) | LB | 4.290.000₫ – 64.000.000₫ | LB30S, LB68S, LB1500 Pro |

Giá két sắt theo trọng lượng
| Trọng lượng | Dòng Việt Tiệp, NEO | Dòng Liberty |
|---|---|---|
| Mini 18 – 35 kg | 2.200.000₫ – 4.400.000₫ | 4.290.000₫ – 5.900.000₫ |
| 36 – 70 kg | 2.400.000₫ – 7.700.000₫ | 5.900.000₫ – 29.000.000₫ |
| 80 – 90 kg | 2.700.000₫ – 11.000.000₫ | 13.860.000₫ – 29.000.000₫ |
| 95 – 120 kg | 3.100.000₫ – 10.505.000₫ | 16.000.000₫ – 37.500.000₫ |
| Từ 130 kg | Chưa có mẫu | 25.800.000₫ – 64.000.000₫ |
Ba mức được hỏi nhiều nhất: két 50 kg từ 2.650.000₫ (KE54 A), két 80 kg từ 2.700.000₫ (KR76 A), két 100 kg từ 3.500.000₫ (KP100 A). Cách chọn trọng lượng theo nhu cầu có trong bài két sắt bao nhiêu kg là đủ.

Bảng giá két sắt Việt Tiệp theo từng dòng
Mỗi dòng là một thân két; các phiên bản khóa A (cơ), E (phím bấm), SU (cảm ứng), FG (vân tay), Pro (vân tay kết hợp mật mã) dùng chung kích thước và trọng lượng. Bấm vào tên phiên bản để xem trang sản phẩm.
| Dòng | Trọng lượng | Giá theo phiên bản khóa |
|---|---|---|
| KE28 | 25 kg | A 2.200.000₫ · E 2.600.000₫ · FG 3.200.000₫ · Pro 3.600.000₫ |
| VSC28 | 25 kg | SU 2.750.000₫ · FG 3.355.000₫ · Pro 4.360.000₫ · Ultra (vàng) 4.360.000₫ |
| KE38 | 35 kg | A 2.400.000₫ · E 2.750.000₫ · FG 3.520.000₫ · Pro 4.300.000₫ |
| VSC38 | 35 kg | SU 2.915.000₫ · FG 3.520.000₫ · Pro 4.400.000₫ · Ultra (vàng) 4.400.000₫ |
| KR50 | 40 kg | A 2.400.000₫ · E 2.700.000₫ · FG 3.300.000₫ · Pro 4.000.000₫ |
| KE54 | 50 kg | A 2.650.000₫ · E 3.100.000₫ · FG 3.800.000₫ · Pro 4.900.000₫ |
| VSC51 | 50 kg | E 3.575.000₫ · SU 3.575.000₫ · FG 4.180.000₫ · Pro 4.180.000₫ |
| CT88 | 50 kg | SU 3.800.000₫ · FG 4.500.000₫ · Pro 5.200.000₫ |
| KE68 | 60 kg | A 2.860.000₫ · E 3.300.000₫ · FG 4.015.000₫ · Pro 4.675.000₫ |
| VSC65 | 60 kg | E 3.800.000₫ · SU 3.800.000₫ · FG 4.400.000₫ · Pro 5.500.000₫ |
| CT98 | 60 kg | SU 3.800.000₫ · FG 4.800.000₫ · Pro 6.000.000₫ |
| VSC86 | 70 kg | SU 4.700.000₫ · FG 5.200.000₫ · Pro 5.200.000₫ |
| KR76 | 80 kg | A 2.700.000₫ · E 3.100.000₫ · FG 3.850.000₫ · Pro 4.200.000₫ |
| KP80 | 80 kg | A 3.150.000₫ · SU 3.600.000₫ · FG 4.200.000₫ · Pro 5.200.000₫ |
| KTC62 | 80 kg | A, SU, FG 4.620.000₫ · Pro 6.000.000₫ |
| KR82 | 95 kg | A 3.100.000₫ · E 3.500.000₫ · FG 4.200.000₫ · Pro 5.900.000₫ |
| SC660 | 95 kg | A 4.950.000₫ · E 5.600.000₫ · FG 6.400.000₫ · Pro 7.300.000₫ |
| KP100 | 100 kg | A 3.500.000₫ · SU 4.000.000₫ · FG 4.600.000₫ · Pro 5.700.000₫ |
| SC720 | 110 kg | A 5.400.000₫ · E 6.000.000₫ · FG 6.000.000₫ · Pro 7.500.000₫ |
| VSC98 | 110 kg | SU 9.900.000₫ · FG 10.505.000₫ · Pro 10.505.000₫ |
| KR89 | 120 kg | A 3.700.000₫ · E 4.200.000₫ · FG 4.900.000₫ · Pro 6.300.000₫ |
| NEO H1, H2, H68 | 50 – 80 kg | NEO H1 6.600.000₫ · NEO H2 7.700.000₫ · NEO H68 10.500.000₫ · NEO H68 Pro 11.000.000₫ |

Bảng giá két sắt Liberty
| Mẫu | Trọng lượng | Giá |
|---|---|---|
| LB30S | 18 kg | 4.290.000₫ |
| LB39S | 23 kg | 5.900.000₫ |
| LB45S | 39 kg | 5.900.000₫ |
| LB58S | 66 kg | 11.660.000₫ |
| LB68S | 80 kg | 13.860.000₫ |
| LB50 Pro | 70 kg | 14.280.000₫ |
| LB79S | 100 kg | 16.000.000₫ |
| LB58 Pro | 88 kg | 18.480.000₫ |
| LB88S | 105 kg | 19.250.000₫ |
| LB68 Pro | 108 kg | 21.420.000₫ |
| LB79 Pro | 133 kg | 25.800.000₫ |
| LB1000S | 140 kg | 30.910.000₫ |
| LB1200S | 164 kg | 36.000.000₫ |
| LB88 Pro | 145 kg | 39.000.000₫ |
| LB1000 Pro | 160 kg | 39.000.000₫ |
| LB1200 Pro | 184 kg | 46.000.000₫ |
| LB1500S | 222 kg | 52.800.000₫ |
| LB1500 Pro | 300 kg | 64.000.000₫ |
Ngoài ra còn các phiên bản Liberty S8, S9, S10 Pro từ 18.500.000₫ đến 37.500.000₫; xem đủ trong nhóm két sắt Liberty.

Giá két sắt theo nhóm
- Két sắt mini: từ 2.200.000₫ đến 5.900.000₫.
- Két sắt gia đình: từ 2.200.000₫ đến 11.000.000₫.
- Két sắt cỡ lớn: từ 3.100.000₫ đến 36.000.000₫.
- Két sắt cao cấp: từ 9.900.000₫ đến 64.000.000₫.
- Két sắt khóa cơ: từ 2.200.000₫ đến 5.400.000₫.
Vì sao cùng cỡ mà giá khác nhau?
- Kiểu khóa: khóa cơ rẻ nhất và không dùng pin; khóa vân tay, mật khẩu cảm ứng đắt hơn nhưng mở nhanh, đổi mã được, có báo động khi nhập sai. Cùng thân két, bản Pro thường đắt hơn bản A khoảng 1,4 – 2,8 triệu đồng.
- Kết nối điện thoại: các mẫu kết nối ứng dụng (dòng Liberty, NEO H68 Pro, SC660 Pro, KR89 Pro…) cho nhận cảnh báo và xem lịch sử đóng mở, nên giá cao hơn. Website còn bán riêng gói “App kết nối điện thoại” cho dòng Pro và SU (440.000₫); khi đặt, hãy hỏi nhân viên mẫu bạn chọn đã gồm kết nối điện thoại hay cần thêm gói này.
- Cấu tạo: độ dày thân và cánh, số chốt, nội thất bọc da, ngăn phụ có khóa riêng.
- Trọng lượng: két nặng dùng nhiều thép hơn, nhưng không phải yếu tố quyết định giá: két 120 kg khóa cơ KR89 A giá 3.700.000₫, còn két 25 kg khóa vân tay KE28 Pro giá 3.600.000₫.
Nếu bạn quan tâm khả năng chịu lửa, hãy đọc bài két sắt chống cháy chịu nhiệt bao nhiêu độ trên website công ty trước khi so giá, vì đây là điểm dễ hiểu nhầm nhất.
Bảng giá ở đây là các mẫu đang bán online trên ketsatviettiep.com. Muốn xem giá theo trọng lượng và đủ các dòng két của công ty, gồm cả két nhập khẩu và két siêu cường, xem bài két sắt giá bao nhiêu tiền trên congtyketviettiep.vn.
Có bao nhiêu tiền thì nên chọn loại nào?
| Ngân sách | Nên chọn | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dưới 3 triệu | Két mini khóa cơ, phím bấm hoặc cảm ứng cho giấy tờ, trang sức; két 40 – 80 kg khóa cơ nếu cần két nặng | KE28 A, KE38 E, VSC38 SU, KR76 A (80 kg) |
| 3 – 6 triệu | Két gia đình vân tay hoặc mật khẩu cảm ứng; két 95 – 120 kg khóa cơ cho cửa hàng | KE54 Pro, KP80 SU, KP100 A, KR89 A |
| 6 – 11 triệu | Két 95 – 110 kg vân tay kết hợp mật khẩu, két thông minh dòng NEO | SC660 Pro, SC720 Pro, VSC98, NEO H2, NEO H68 Pro |
| Trên 11 triệu | Dòng Liberty từ cỡ gia đình đến két doanh nghiệp 300 kg | LB58S, LB68S, LB79S, LB1000S, LB1500 Pro |
Giá trên website đã gồm những gì?
- Đã gồm VAT. Đơn hàng từ 20 triệu đồng trở lên muốn xuất hóa đơn VAT thì chuyển khoản vào tài khoản công ty, xem Chính sách về thanh toán.
- Miễn phí giao hàng toàn quốc, kể cả két cỡ lớn.
- Với đơn thanh toán khi nhận hàng (COD), bạn kiểm tra tình trạng bên ngoài của két rồi mới thanh toán; hoặc chuyển khoản QR ngay khi đặt.
- Màu làm theo yêu cầu (“Màu Đặt”) cần đặt cọc tối thiểu 300.000₫.
- Bảo hành theo từng mẫu, ghi ở mục Thông số; nhiều mẫu Két Sắt Việt Tiệp bảo hành 2 năm bảng khóa và 5 năm khóa két.

Câu hỏi thường gặp
Két sắt bao nhiêu tiền một cái?
Từ 2.200.000₫ cho két mini khóa cơ đến 64.000.000₫ cho két Liberty 300 kg. Phần lớn gia đình mua két 50 – 80 kg, giá khoảng 2,65 – 6,7 triệu đồng với dòng Việt Tiệp.
Két sắt nhỏ giá bao nhiêu?
Két mini trên website từ 2.200.000₫ (KE28 A) đến 5.900.000₫ (Liberty LB39S). Dưới 3 triệu có KE28 A, KE28 E, VSC28 SU, KE38 A, KE38 E và VSC38 SU. Cách chọn có trong bài két sắt mini chọn loại nào.
Két sắt 100 kg giá bao nhiêu?
Dòng KP100 (khoảng 100 kg) có giá 3.500.000₫ (khóa cơ), 4.000.000₫ (cảm ứng), 4.600.000₫ (vân tay) và 5.700.000₫ (vân tay kết hợp mật mã). Liberty LB79S cùng mức 100 kg giá 16.000.000₫.
Két vân tay đắt hơn két khóa cơ bao nhiêu?
Cùng thân két, bản vân tay FG đắt hơn bản khóa cơ A khoảng 0,6 – 1,5 triệu đồng, bản Pro (vân tay kết hợp mật mã) đắt hơn khoảng 1,4 – 2,8 triệu đồng. Ví dụ KE28: A 2.200.000₫, FG 3.200.000₫, Pro 3.600.000₫.
Giá đã gồm VAT và phí giao hàng chưa?
Rồi. Giá niêm yết đã gồm VAT và website miễn phí giao hàng mọi đơn trên toàn quốc.
Giá trong bài có thay đổi không?
Có thể thay đổi theo từng đợt. Bài được cập nhật hằng tháng; giá áp dụng là giá hiện trên trang sản phẩm lúc bạn đặt.
Cần báo giá cho nhiều két hoặc tư vấn chọn mẫu trong tầm tiền, gọi 1900 3481 hoặc nhắn Zalo cho Két Sắt Việt Tiệp.
Sản phẩm trong bài
Két Sắt KE28 A - Cơ Không Đổi Mã
7 màu: Đen Bạc, Đen Vàng, Đen Đỏ, Full Đen, Full Trắng, Xanh Đá, Màu Đặt.Kích thước ngoài C28 × R35 × S30 cmTrọng lượng 25 kg
2.200.000₫
Két Sắt VSC38 SU - Điện Tử Cảm Ứng
7 màu: Đen Bạc, Đen Vàng, Đen Đỏ, Full Đen, Full Trắng, Xanh Đá, Màu Đặt.Kích thước ngoài C35 × R44 × S35 cmTrọng lượng 35 kg
2.915.000₫
Đã bán 7
Két Sắt SC660 Pro - Khóa Vân Tay Điện Tử
4 màu: Đen Bạc, Full Đen, Full Trắng, Màu Đặt.Kích thước ngoài C66 × R45 × S46 cmTrọng lượng 95 kg
7.300.000₫
Đã bán 1
Két Sắt NEO H68 PRO
3 màu: Xanh, Vàng, Trắng.Kích thước ngoài C68 × R45 × S42 cmTrọng lượng 80 kg
11.000.000₫
Két Sắt Liberty LB68S
4 màu: Nỉ Xám, Nỉ Vàng, Nỉ Trắng, Sơn Ánh Kim.Kích thước ngoài C68 × R45 × S42 cmTrọng lượng 80 kg
13.860.000₫
Đã bán 8









